Tiếng anh thông dụng

  • 27/-Từ vựng tiếng anh thành viên trong gia đình

    Từ vựng tiếng anh thành viên trong gia đình – Father (familiarly called dad): bố – Mother (familiarly called mum): mẹ – son: con trai – daughter: con gái – parent: bố mẹ – child (plural: children): con – husband: chồng – wife: vợ Bổ sung từ vựng tiếng Anh về chủ đề … Xem chi tiết

  • 26/-Từ vựng và mẫu câu tiếng Anh về Du lịch

    26/-Từ vựng và mẫu câu tiếng Anh về Du lịch

      Từ vựng tiếng Anh về Du lịch bucket shop cửa hàng bán vé máy bay giá rẻ budget/ˈbʌdʒɪt/ (giá) rẻ tourist/ˈtʊərɪst/ du khách ecotourism/ˈiːkəʊtʊərɪzəm/ du lịch sinh thái guide/ɡaɪd/ hướng dẫn viên (du lịch) hot spot nơi có nhiều hoạt … Xem chi tiết

  • 25/-92 TỪ VỰNG VỀ GIAO THÔNG

    25/-92 TỪ VỰNG VỀ GIAO THÔNG

    1. road / roʊd  /: đường 2. traffic / ˈtræfɪk /: giao thông 3. vehicle / ˈviːəkl /: phương tiện 4. roadside / ˈroʊdsaɪd  /: lề đường 5. car hire / kɑːr ˈhaɪər /: thuê xe 6. ring road / rɪŋ roʊd  /: đường vành đai 7. petrol station / ˈpetrəl  ˈsteɪʃn /: trạm bơm xăng 8. kerb / … Xem chi tiết

  • 24/-CÁC MẪU CÂU HỎI VÀ CHỈ ĐƯỜNG

    24/-CÁC MẪU CÂU HỎI VÀ CHỈ ĐƯỜNG

    A. Asking directions - Hỏi đường ------------------------------------------------------------- 1. excuse me, could you tell me how to get to …? ---> xin lỗi, bạn có thể chỉ cho tôi đường đến … không? 2. excuse me, do you know where the … is? --->xin lỗi, bạn có biết … ở đâu không? 3. … Xem chi tiết

  • 23/-Từ vựng tiếng anh nói về cách nấu ăn và bữa ăn hàng ngày

    Từ vựng tiếng anh nói về cách nấu ăn to bake nướng lò to boil   luộc to fry     rán to grill    nướng vỉ to roast quay to steam              hấp Từ vựng tiếng anh về các bữa ăn hằng ngày breakfast             bữa sáng lunch     bữa trưa tea         bữa trà (bữa nhẹ … Xem chi tiết

  • 22/-Từ vựng mô tả thức ăn

    Từ vựng mô tả thức ăn Những từ này có thể được dùng để mô tả tình trạng của thức ăn: fresh     tươi mouldy mốc off          hỏng rotten   thiu thối stale      ôi (dùng cho bánh mì hoặc đồ ăn làm từ bột mì) Những từ dưới đây có thể được dùng để mô tả hoa quả: juicy       … Xem chi tiết

  • 21/-Từ vựng tiếng Anh chủ đề ăn uống – Food and drink

    21/-Từ vựng tiếng Anh chủ đề ăn uống – Food and drink

    Từ vựng tiếng Anh chủ đề ăn uống – Food and drink Chủ đề ăn uống gắn liền với cuộc sống hàng ngày của chúng ta. Sau đây là một số từ vựng cơ bản và những mẫu câu giáo tiếp cơ bản giúp bạn học từ mới và nói tiếng Anh tốt hơn. Các từ vựng tiếng Anh liên quan đến chủ đề ăn uống Từ … Xem chi tiết

  • 20/-Từ vựng Tiếng Anh về màu sắc

    20/-Từ vựng Tiếng Anh về màu sắc

    – White /waɪt/ (adj): trắng – Blue /bluː/ (adj): xanh da trời – Green /griːn/ (adj): xanh lá cây – Yellow /ˈjel.əʊ/ (adj): vàng – Orange /ˈɒr.ɪndʒ/(adj): màu da cam – Pink /pɪŋk/ (adj): hồng – Gray /greɪ/ (adj): xám – Red /red/ (adj): đỏ – Black /blæk/(adj): đen – Brown … Xem chi tiết

  • 19/-Từ vựng chủ đề tiền tệ, mua bán

    19/-Từ vựng chủ đề tiền tệ, mua bán

    Từ vựng chủ đề tiền tệ, mua bán Học theo chủ đề vừa giúp bạn hệ thống lại vốn từ vựng vừa dễ dàng ghi nhớ. Loạt từ sau đây nói về tiền và mua bán, giao dịch.   Trong ảnh này, từ vựng về tiền tệ được chia làm ba nhóm chính: Động từ liên quan đến Tiền, Tiền mặt và Ngân hàng. Trong động … Xem chi tiết

  • 18/-Từ vựng tiếng Anh chủ đề mua sắm – Shopping

    18/-Từ vựng tiếng Anh chủ đề mua sắm – Shopping

    Từ vựng tiếng Anh chủ đề mua sắm – Shopping Trong những chuyến du lịch nước ngoài chắc chắc không thể bỏ qua việc thăm quan và mua sắm những sản phẩm nổi tiếng. Hay đơn giản là bạn hướng dẫn một người bạn nước ngoài đi mua sắm tại Việt Nam. Vậy thì hãy tích lũy cho mình từ vựng tiếng Anh liên … Xem chi tiết

  • 17/-50 câu tiếng anh giao tiếp thông dụng

    17/-50 câu tiếng anh giao tiếp thông dụng

    50 câu tiếng anh giao tiếp thông dụng 1. What's up? - Có chuyện gì vậy? 2. How's it going? - Dạo này ra sao rồi? 3. What have you been doing? - Dạo này đang làm gì? 4. Nothing much. - Không có gì mới cả. 5. What's on your mind? - Bạn đang lo lắng gì vậy? 6. I was just thinking. … Xem chi tiết

  • 16/-Từ vựng tiếng Anh về trang trí và dọn dẹp nhà cửa

    16/-Từ vựng tiếng Anh về trang trí và dọn dẹp nhà cửa

    Từ vựng tiếng Anh về trang trí và dọn dẹp nhà cửa   Hàng ngày chúng ta thường dọn dẹp, trang trí lại nhà cửa để chúng thêm mới mẻ và sạch sẽ hơn. Vừa làm, bạn cũng có thể vừa học bằng cách sử dụng các từ vựng tiếng Anh thông dụng cùng câu giao tiếp cơ bản dưới đây nhé. Thực hành cùng … Xem chi tiết

  • 15/-Từ vựng tiếng Anh về đồ vật trong phòng ngủ

    15/-Từ vựng tiếng Anh về đồ vật trong phòng ngủ

    Từ vựng tiếng Anh về đồ vật trong phòng ngủ – bed /bed/: giường – headboard /’hedbɔ:d/: tấm bảng ở phía đầu giường – lamp /læmp/: đèn Đồ vật trong phòng ngủ bằng tiếng Anh – alarm clock /ə’lɑ:m/ /klɔk/: Đồng hồ báo thức – mattress /’mætris/: đệm, nệm – pillow /’pilou/: cái … Xem chi tiết

  • 14/-Từ vựng tiếng Anh về các đồ vật trong phòng tắm

    14/-Từ vựng tiếng Anh về các đồ vật trong phòng tắm

    Từ vựng tiếng Anh về các đồ vật trong phòng tắm   Với chủ đề đồ vật trong phòng tắm và phòng ngủ, bạn có thể mở rộng thêm vốn từ vựng tiếng Anh cho bản thân đó. Dưới đây là một số từ quen thuộc mà bạn có thể tham khảo để học nhé. Từ vựng tiếng Anh về đồ vật trong phòng tắm – … Xem chi tiết

  • 13/-Tên tiếng Anh của một số đồ dùng trong gia đình

    13/-Tên tiếng Anh của một số đồ dùng trong gia đình

      Tên tiếng Anh của một số đồ dùng trong gia đình Các vật dụng như băng dính, giẻ lau, móc treo đồ... đều rất gần gũi trong gia đình nhưng không phải ai cũng biết tên tiếng Anh của chúng. Từ Phiên âm Nghĩa Tub /tʌb/ bồn tắm Toothpaste /´tu:θ¸peist/ kem đánh … Xem chi tiết

  • Trang 1 of 212